Doanh nghiệp • Thực phẩm & Mỹ phẩm

Công bố Sản phẩmThực phẩm, TPCN & Mỹ phẩm

LTV Law tư vấn và thực hiện toàn bộ thủ tục tự công bố sản phẩm hoặc đăng ký bản công bố theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP cho thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, mỹ phẩm và sản phẩm y tế.

Thông tin nhanh

  • Đối tượng áp dụng
    Thực phẩm, TPCN, mỹ phẩm, thiết bị y tế
  • Cơ quan thẩm quyền
    Cục ATTP (Bộ YT); Cục Quản lý Dược
  • Thời gian xử lý
    Ngay lập tức (tự CB) / 45 ngày (TPCN)
  • Cơ sở pháp lý
    NĐ 15/2018/NĐ-CP
Tổng quan

Công bố sản phẩm là gì? Ai cần thực hiện?

Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, trước khi đưa thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (TPCN) hoặc mỹ phẩm ra lưu hành trên thị trường Việt Nam, doanh nghiệp bắt buộc phải thực hiện thủ tục công bố sản phẩm. Tùy loại sản phẩm, có hai con đường:

2 con đường công bố sản phẩm

Con đường 1
TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM
Điều 4 NĐ 15/2018
Đối tượng
  • Thực phẩm thông thường (bánh kẹo, đồ uống, gia vị...)
  • Phụ gia thực phẩm thông thường
  • Dụng cụ/vật liệu bao gói tiếp xúc thực phẩm
Thời gian: Ngay lập tức
Đăng trên Cổng TTĐT Sở Y tế địa phương; DN tự chịu trách nhiệm; hậu kiểm bởi cơ quan quản lý.
Con đường 2
ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ
Điều 5 NĐ 15/2018
Đối tượng
  • Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (TPCN/thực phẩm chức năng)
  • Thực phẩm chế độ ăn đặc biệt (sữa công thức, TP cho người tiểu đường...)
  • Phụ gia thực phẩm chưa có trong danh mục
Cơ quan: Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
Thời gian: 45 ngày làm việc
Phí: 1.000.000 VNĐ/bộ hồ sơ
Giấy tiếp nhận hiệu lực 3 năm; sau đó đăng ký lại
MỸ PHẨM
TT 06/2011/TT-BYT; NĐ 93/2016
  • Công bố tiếp nhận Phiếu công bố tại Cục Quản lý Dược (BYT) TRƯỚC 30 ngày lưu hành
  • Phí: 500.000 VNĐ/sản phẩm
  • Kèm hồ sơ: GMP/ISO 22000; CFS từ nước xuất khẩu (nếu NK); công thức SP; nhãn tiếng Việt; kết quả kiểm nghiệm

Chi phí kiểm nghiệm tham khảo

Thực phẩm thông thường
3.000.000 – 8.000.000 VNĐ
Tại cơ sở được chỉ định
TPCN (nhiều chỉ tiêu hơn)
10.000.000 – 30.000.000 VNĐ
Tại cơ sở được chỉ định
Mỹ phẩm
5.000.000 – 15.000.000 VNĐ
Tại cơ sở được chỉ định

Nhãn hàng hóa bắt buộc theo NĐ 43/2017

Tên sản phẩm
Tên/địa chỉ cơ sở SX/NK
Xuất xứ hàng hóa
Thành phần
Hướng dẫn sử dụng
Hạn sử dụng
Điều kiện bảo quản
Cảnh báo an toàn
Quy trình thực hiện

Quy trình công bố sản phẩm tại Việt Nam

6 bước theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP và Thông tư 06/2011/TT-BYT (mỹ phẩm).

1
Phân loại sản phẩm & chọn con đường
Xác định sản phẩm thuộc diện tự công bố hay đăng ký bản công bố; xác định cơ quan thẩm quyền (Cục ATTP, Cục Quản lý Dược, hay Sở Y tế địa phương).
Ngay trong ngày
2
Kiểm nghiệm tại cơ sở được chỉ định
Gửi mẫu sản phẩm đến phòng kiểm nghiệm được Cục ATTP/BYT chỉ định; nhận Giấy chứng nhận kết quả kiểm nghiệm.
2–6 tuần (tùy loại sản phẩm)
3
Soạn hồ sơ công bố
Bản công bố; kết quả kiểm nghiệm; nhãn sản phẩm; quy trình sản xuất; tài liệu kỹ thuật; hồ sơ pháp lý doanh nghiệp.
3–5 ngày
4
Nộp hồ sơ tại cơ quan thẩm quyền
Cục ATTP (TPCN/sản phẩm nhập khẩu); Cục Quản lý Dược (mỹ phẩm); Cổng Sở Y tế địa phương (tự công bố thực phẩm thông thường).
1 ngày
5
Thẩm định & cấp Giấy tiếp nhận
Tự công bố: có hiệu lực ngay lập tức sau khi đăng tải. TPCN đăng ký: 45 ngày làm việc. Cục có thể yêu cầu bổ sung hồ sơ.
Ngay lập tức hoặc 45 ngày
6
Lưu hành & theo dõi hậu công bố
Đưa sản phẩm lưu thông; thực hiện kiểm nghiệm định kỳ; tái công bố khi có thay đổi; đăng ký lại sau 3 năm (áp dụng với TPCN).
Hằng năm
Hồ sơ cần thiết

Hồ sơ đăng ký bản công bố (TPCN)

Hồ sơ đăng ký bản công bố TPCN / sản phẩm nhập khẩu
  • Đơn đề nghị cấp Giấy tiếp nhận (mẫu Phụ lục I NĐ 15/2018)
  • Bản công bố sản phẩm
  • GCN kết quả kiểm nghiệm ATTP (từ cơ sở được chỉ định)
  • Nhãn sản phẩm (kể cả nhãn phụ tiếng Việt nếu nhập khẩu)
  • Quy trình sản xuất / Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)
  • Chứng chỉ GMP, HACCP, ISO 22000 (nếu có)
  • CFS từ nước xuất khẩu (nếu nhập khẩu)
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Lưu ý: Hồ sơ tự công bố thực phẩm thông thường đơn giản hơn — chủ yếu gồm bản công bố, kết quả kiểm nghiệm và nhãn sản phẩm. LTV Law sẽ chuẩn bị danh sách hồ sơ cụ thể sau khi phân loại sản phẩm.

Chi phí tham khảo

Chi phí công bố sản phẩm tham khảo

Chi phí thực tế phụ thuộc vào loại sản phẩm, số lượng chỉ tiêu kiểm nghiệm và hình thức công bố áp dụng.

Loại phíMức phí
Phí đăng ký bản công bố sản phẩm (TPCN)1.000.000 VNĐ/bộ HS
Phí công bố mỹ phẩm500.000 VNĐ/SP
Kiểm nghiệm thực phẩm thông thường3–8 triệu VNĐ
Kiểm nghiệm TPCN10–30 triệu VNĐ
Kiểm nghiệm mỹ phẩm5–15 triệu VNĐ
Phí dịch vụ LTV LawLiên hệ báo giá

Chi phí kiểm nghiệm thực tế có thể cao hơn tùy số lượng chỉ tiêu yêu cầu và loại phòng kiểm nghiệm. LTV Law tư vấn lộ trình kiểm nghiệm tối ưu để kiểm soát chi phí.

Bảng dịch vụ LTV Law

Dịch vụ công bố sản phẩm của LTV Law

Chúng tôi cung cấp 2 gói dịch vụ linh hoạt, phù hợp với nhu cầu và ngân sách của từng doanh nghiệp.

Gói Tư vấn & Hồ sơ

  • Phân loại sản phẩm & xác định con đường công bố
  • Tư vấn cơ quan thẩm quyền phù hợp
  • Soạn thảo toàn bộ hồ sơ công bố
  • Hướng dẫn nộp hồ sơ chi tiết
  • Tư vấn ghi nhãn theo NĐ 43/2017
Liên hệ tư vấn
Được chọn nhiều nhất

Gói Trọn gói

  • Phân loại sản phẩm & xác định con đường công bố
  • Kết nối cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định
  • Soạn thảo toàn bộ hồ sơ công bố
  • Đại diện nộp & theo dõi tại cơ quan thẩm quyền
  • Xử lý yêu cầu bổ sung từ cơ quan nhà nước
  • Hỗ trợ tái công bố khi có thay đổi
  • Nhắc lịch đăng ký lại trước hạn (TPCN)
Liên hệ tư vấn
Đăng ký ngay

Bắt đầu thủ tục
công bố sản phẩm

Điền thông tin để nhận tư vấn miễn phí. Chuyên viên LTV Law sẽ phân loại sản phẩm và tư vấn con đường công bố phù hợp.

Phân loại sản phẩm miễn phí
Tư vấn con đường công bố tối ưu
Dự toán chi phí trước khi thực hiện
Không ràng buộc, không phí tư vấn

Thông tin đăng ký

Thông tin của bạn được bảo mật tuyệt đối.

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về công bố sản phẩm

Bắt đầu thủ tục công bố sản phẩm ngay hôm nay

Liên hệ LTV Law để được phân loại sản phẩm và tư vấn con đường công bố tối ưu — hoàn toàn miễn phí.

ZALOGỌI